платёжный
platjóžnyj[pɫɐˈtʲɵʐnɨj]
giọng máy của trình duyệt
платёжный nghĩa là nộp tiền, thanh toán.
Nghĩa của платёжный
Tính từ
- Thuộc về trả tiền, nộp tiền, thanh toán.
- платёжный деньngày lương, ngày trả lương, ngày trả tiền công
- платёжный бала́нс(tài chính) cán cân thanh toán, bảng cân đối thanh toán
- платёжная ве́домостьsổ lương, tờ lương, giấy trả lương; tờ phơi (разг.)
- платёжное тре́бованиеgiấy báo nộp tiền
Biến cách của платёжный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | платёжный | платёжное | платёжная | платёжные |
| Sinh cách | платёжного | платёжного | платёжной | платёжных |
| Tặng cách | платёжному | платёжному | платёжной | платёжным |
| Đối cách | платёжный / платёжного | платёжное | платёжную | платёжные / платёжных |
| Công cụ cách | платёжным | платёжным | платёжной | платёжными |
| Giới cách | платёжном | платёжном | платёжной | платёжных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Họ từ của платёжный
Câu hỏi thường gặp
платёжный nghĩa là gì?
платёжный (tính từ) nghĩa là nộp tiền, thanh toán.
платёжный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là платёжный (phiên âm Latinh platjóžnyj, IPA [pɫɐˈtʲɵʐnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.