TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

платёжный

platjóžnyj[pɫɐˈtʲɵʐnɨj] giọng máy của trình duyệt

платёжный nghĩa là nộp tiền, thanh toán.

Nghĩa của платёжный

Tính từ

  1. Thuộc về trả tiền, nộp tiền, thanh toán.
    • платёжный деньngày lương, ngày trả lương, ngày trả tiền công
    • платёжный бала́нс(tài chính) cán cân thanh toán, bảng cân đối thanh toán
    • платёжная ве́домостьsổ lương, tờ lương, giấy trả lương; tờ phơi (разг.)
    • платёжное тре́бованиеgiấy báo nộp tiền

Biến cách của платёжный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchплатёжныйплатёжноеплатёжнаяплатёжные
Sinh cáchплатёжногоплатёжногоплатёжнойплатёжных
Tặng cáchплатёжномуплатёжномуплатёжнойплатёжным
Đối cáchплатёжный / платёжногоплатёжноеплатёжнуюплатёжные / платёжных
Công cụ cáchплатёжнымплатёжнымплатёжнойплатёжными
Giới cáchплатёжномплатёжномплатёжнойплатёжных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Họ từ của платёжный

Câu hỏi thường gặp

платёжный nghĩa là gì?

платёжный (tính từ) nghĩa là nộp tiền, thanh toán.

платёжный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là платёжный (phiên âm Latinh platjóžnyj, IPA [pɫɐˈtʲɵʐnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.