плацда́рм
Dấu sắc trên плацда́рм chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
плацда́рм nghĩa là căn cứ quân sự, căn cứ bàn đạp.
Nghĩa của плацда́рм
Danh từ
- Căn cứ quân sự, căn cứ bàn đạp, bàn đạp quân sự, căn cứ đầu cầu, căn cứ điểm.
Biến cách của плацда́рм (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | плацда́рм | плацда́рмы |
| Sinh cách кого? чего? | плацда́рма | плацда́рмов |
| Tặng cách кому? чему? | плацда́рму | плацда́рмам |
| Đối cách кого? что? | плацда́рм | плацда́рмы |
| Công cụ cách кем? чем? | плацда́рмом | плацда́рмами |
| Giới cách о ком? о чём? | плацда́рме | плацда́рмах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
плацдарм nghĩa là gì?
плацдарм (danh từ) nghĩa là căn cứ quân sự, căn cứ bàn đạp.
плацдарм đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là плацда́рм (phiên âm Latinh placdárm, IPA [pɫɐd͡zˈdarm]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.