плацка́рта
Dấu sắc trên плацка́рта chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
плацка́рта nghĩa là Cái phiếu ghi chỗ nằm (trong toa).
Nghĩa của плацка́рта
Danh từ
- Cái phiếu ghi chỗ nằm (trong toa).
- взять биле́т с плацка́ртойmua vé có chỗ nằm
Biến cách của плацка́рта (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | плацка́рта | плацка́рты |
| Sinh cách кого? чего? | плацка́рты | плацка́рт |
| Tặng cách кому? чему? | плацка́рте | плацка́ртам |
| Đối cách кого? что? | плацка́рту | плацка́рты |
| Công cụ cách кем? чем? | плацка́ртой | плацка́ртами |
| Giới cách о ком? о чём? | плацка́рте | плацка́ртах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
плацкарта nghĩa là gì?
плацкарта (danh từ) nghĩa là Cái phiếu ghi chỗ nằm (trong toa).
плацкарта đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là плацка́рта (phiên âm Latinh plackárta, IPA [pɫɐt͡sˈkartə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.