плаце́нта
Dấu sắc trên плаце́нта chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
плаце́нта nghĩa là nhau, thực giá noãn.
Nghĩa của плаце́нта
Danh từ
- Nhau, thực giá noãn, nhau thai.
Biến cách của плаце́нта (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | плаце́нта | плаце́нты |
| Sinh cách кого? чего? | плаце́нты | плаце́нт |
| Tặng cách кому? чему? | плаце́нте | плаце́нтам |
| Đối cách кого? что? | плаце́нту | плаце́нты |
| Công cụ cách кем? чем? | плаце́нтой | плаце́нтами |
| Giới cách о ком? о чём? | плаце́нте | плаце́нтах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
плацента nghĩa là gì?
плацента (danh từ) nghĩa là nhau, thực giá noãn.
плацента đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là плаце́нта (phiên âm Latinh placénta, IPA [pɫɐˈt͡sɛntə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.