плач
плач nghĩa là khóc, tiếng khóc, tiếng thổn thức.
Nghĩa của плач
Danh từ
- действие [sự] khóc.
- звуки Tiếng khóc, tiếng thổn thức, tiếng nức nở.
Biến cách của плач (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | пла́ч | пла́чи |
| Sinh cách кого? чего? | пла́ча | пла́чей |
| Tặng cách кому? чему? | пла́чу | пла́чам |
| Đối cách кого? что? | пла́ч | пла́чи |
| Công cụ cách кем? чем? | пла́чем | пла́чами |
| Giới cách о ком? о чём? | пла́че | пла́чах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu ví dụ với плач
- Я обычно плачу кредитной картой, а не наличными. Bình thường thay vì dùng tiền mặt, tôi dùng thẻ tín dụng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5956114
- Я плачу заранее. Tôi trả tiền trước. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4302566
- Мы плачем. Chúng ta đang khóc. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #646249
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
плач nghĩa là gì?
плач (danh từ) nghĩa là khóc, tiếng khóc, tiếng thổn thức.
плач đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là плач (phiên âm Latinh plač, IPA [pɫat͡ɕ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.