плаче́вный
Dấu sắc trên плаче́вный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
плаче́вный nghĩa là ảo não, não nùng, thảm hại, đáng thương.
Nghĩa của плаче́вный
Tính từ
- скорбный Ảo não, não nùng, não nuột, thảm thiết, thê thảm, lâm ly.
- бедственный Thảm hại, đáng thương, thiểu não.
- ничтожный Không đáng kể.
- плаче́вное состоя́ниеtình trạng thảm hại (đáng thương)
- плачевный видvẻ mặt thiểu não (ảo não, thảm hại)
- результа́ты бы́ли плаче́вныеkết quả thảm hại, kết quả không đáng kể
Biến cách của плаче́вный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | плаче́вный | плаче́вное | плаче́вная | плаче́вные |
| Sinh cách | плаче́вного | плаче́вного | плаче́вной | плаче́вных |
| Tặng cách | плаче́вному | плаче́вному | плаче́вной | плаче́вным |
| Đối cách | плаче́вный / плаче́вного | плаче́вное | плаче́вную | плаче́вные / плаче́вных |
| Công cụ cách | плаче́вным | плаче́вным | плаче́вной | плаче́вными |
| Giới cách | плаче́вном | плаче́вном | плаче́вной | плаче́вных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
плачевный nghĩa là gì?
плачевный (tính từ) nghĩa là ảo não, não nùng, thảm hại, đáng thương.
плачевный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là плаче́вный (phiên âm Latinh plačévnyj, IPA [pɫɐˈt͡ɕevnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.