TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

плаче́вный

plačévnyj[pɫɐˈt͡ɕevnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên плаче́вный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

плаче́вный nghĩa là ảo não, não nùng, thảm hại, đáng thương.

Nghĩa của плаче́вный

Tính từ

  1. скорбный Ảo não, não nùng, não nuột, thảm thiết, thê thảm, lâm ly.
  2. бедственный Thảm hại, đáng thương, thiểu não.
  3. ничтожный Không đáng kể.
    • плаче́вное состоя́ниеtình trạng thảm hại (đáng thương)
    • плачевный видvẻ mặt thiểu não (ảo não, thảm hại)
    • результа́ты бы́ли плаче́вныеkết quả thảm hại, kết quả không đáng kể

Biến cách của плаче́вный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchплаче́вныйплаче́вноеплаче́внаяплаче́вные
Sinh cáchплаче́вногоплаче́вногоплаче́внойплаче́вных
Tặng cáchплаче́вномуплаче́вномуплаче́внойплаче́вным
Đối cáchплаче́вный / плаче́вногоплаче́вноеплаче́внуюплаче́вные / плаче́вных
Công cụ cáchплаче́внымплаче́внымплаче́внойплаче́вными
Giới cáchплаче́вномплаче́вномплаче́внойплаче́вных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

плачевный nghĩa là gì?

плачевный (tính từ) nghĩa là ảo não, não nùng, thảm hại, đáng thương.

плачевный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là плаче́вный (phiên âm Latinh plačévnyj, IPA [pɫɐˈt͡ɕevnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.