пла́чущий
Dấu sắc trên пла́чущий chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
пла́чущий nghĩa là ti tỉ, lè nhè.
Nghĩa của пла́чущий
Tính từ
- Ti tỉ, lè nhè.
- плачущий го́лосgiọng lè nhè
Biến cách của пла́чущий theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | пла́чущий | пла́чущее | пла́чущая | пла́чущие |
| Sinh cách | пла́чущего | пла́чущего | пла́чущей | пла́чущих |
| Tặng cách | пла́чущему | пла́чущему | пла́чущей | пла́чущим |
| Đối cách | пла́чущий / пла́чущего | пла́чущее | пла́чущую | пла́чущие / пла́чущих |
| Công cụ cách | пла́чущим | пла́чущим | пла́чущей | пла́чущими |
| Giới cách | пла́чущем | пла́чущем | пла́чущей | пла́чущих |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với пла́чущий
Đồng nghĩa
Họ từ của пла́чущий
Câu hỏi thường gặp
плачущий nghĩa là gì?
плачущий (tính từ) nghĩa là ti tỉ, lè nhè.
плачущий đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là пла́чущий (phiên âm Latinh pláčuščij, IPA [ˈpɫat͡ɕʉɕːɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.