плебе́й
Dấu sắc trên плебе́й chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
плебе́й nghĩa là dân thường, thường dân.
Nghĩa của плебе́й
Danh từ
- Dân thường, thường dân.
Biến cách của плебе́й (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | плебе́й | плебе́и |
| Sinh cách кого? чего? | плебе́я | плебе́ев |
| Tặng cách кому? чему? | плебе́ю | плебе́ям |
| Đối cách кого? что? | плебе́я | плебе́ев |
| Công cụ cách кем? чем? | плебе́ем | плебе́ями |
| Giới cách о ком? о чём? | плебе́е | плебе́ях |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với плебе́й
Trái nghĩa
Câu hỏi thường gặp
плебей nghĩa là gì?
плебей (danh từ) nghĩa là dân thường, thường dân.
плебей đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là плебе́й (phiên âm Latinh plebéj, IPA [plʲɪˈbʲej]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.