пле́вра
giống cáibất động vật
plévra[ˈplʲevrə]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên пле́вра chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
пле́вра nghĩa là màng phổi, phế mạc.
Nghĩa của пле́вра
Danh từ
- Màng phổi, phế mạc.
Biến cách của пле́вра (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | пле́вра | пле́вры |
| Sinh cách кого? чего? | пле́вры | пле́вр |
| Tặng cách кому? чему? | пле́вре | пле́врам |
| Đối cách кого? что? | пле́вру | пле́вры |
| Công cụ cách кем? чем? | пле́врой | пле́врами |
| Giới cách о ком? о чём? | пле́вре | пле́врах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
плевра nghĩa là gì?
плевра (danh từ) nghĩa là màng phổi, phế mạc.
плевра đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là пле́вра (phiên âm Latinh plévra, IPA [ˈplʲevrə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.