племенно́й
Dấu sắc trên племенно́й chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
племенно́й nghĩa là bộ tộc, giống.
Nghĩa của племенно́й
Tính từ
- Thuộc về bộ lạc, bộ tộc.
- оставленный на племя [để làm] giống.
- чистокровный Thuần giống, thuần chủng.
- племенной бык[con] bò mộng, bò cà, bò dái, bò giống
- племенно́е животново́дство[nghề] chăn nuôi chọn giống, chăn nuôi lấy giống
- племенна́я фе́рмаtrạm gây giống
Biến cách của племенно́й theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | племенно́й | племенно́е | племенна́я | племенны́е |
| Sinh cách | племенно́го | племенно́го | племенно́й | племенны́х |
| Tặng cách | племенно́му | племенно́му | племенно́й | племенны́м |
| Đối cách | племенно́й / племенно́го | племенно́е | племенну́ю | племенны́е / племенны́х |
| Công cụ cách | племенны́м | племенны́м | племенно́й | племенны́ми |
| Giới cách | племенно́м | племенно́м | племенно́й | племенны́х |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Họ từ của племенно́й
Câu hỏi thường gặp
племенной nghĩa là gì?
племенной (tính từ) nghĩa là bộ tộc, giống.
племенной đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là племенно́й (phiên âm Latinh plemennój, IPA [plʲɪmʲɪˈnːoj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.