TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

племенно́й

plemennój[plʲɪmʲɪˈnːoj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên племенно́й chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

племенно́й nghĩa là bộ tộc, giống.

Nghĩa của племенно́й

Tính từ

  1. Thuộc về bộ lạc, bộ tộc.
  2. оставленный на племя [để làm] giống.
  3. чистокровный Thuần giống, thuần chủng.
    • племенной бык[con] bò mộng, bò cà, bò dái, bò giống
    • племенно́е животново́дство[nghề] chăn nuôi chọn giống, chăn nuôi lấy giống
    • племенна́я фе́рмаtrạm gây giống

Biến cách của племенно́й theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchплеменно́йплеменно́еплеменна́яплеменны́е
Sinh cáchплеменно́гоплеменно́гоплеменно́йплеменны́х
Tặng cáchплеменно́муплеменно́муплеменно́йплеменны́м
Đối cáchплеменно́й / племенно́гоплеменно́еплеменну́юплеменны́е / племенны́х
Công cụ cáchплеменны́мплеменны́мплеменно́йплеменны́ми
Giới cáchплеменно́мплеменно́мплеменно́йплеменны́х

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Họ từ của племенно́й

Câu hỏi thường gặp

племенной nghĩa là gì?

племенной (tính từ) nghĩa là bộ tộc, giống.

племенной đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là племенно́й (phiên âm Latinh plemennój, IPA [plʲɪmʲɪˈnːoj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.