плеври́т
Dấu sắc trên плеври́т chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
плеври́т nghĩa là bệnh viêm màng phổi.
Nghĩa của плеври́т
Danh từ
- Bệnh viêm màng phổi.
Biến cách của плеври́т (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | плеври́т | плеври́ты |
| Sinh cách кого? чего? | плеври́та | плеври́тов |
| Tặng cách кому? чему? | плеври́ту | плеври́там |
| Đối cách кого? что? | плеври́т | плеври́ты |
| Công cụ cách кем? чем? | плеври́том | плеври́тами |
| Giới cách о ком? о чём? | плеври́те | плеври́тах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
плеврит nghĩa là gì?
плеврит (danh từ) nghĩa là bệnh viêm màng phổi.
плеврит đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là плеври́т (phiên âm Latinh plevrít, IPA [plʲɪˈvrʲit]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.