TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

плед

giống đựcbất động vật
pled[plʲet] giọng máy của trình duyệt

плед nghĩa là khăn choàng len, tấm len choàng người.

Nghĩa của плед

Danh từ

  1. Khăn choàng len, tấm len choàng người, mền quàng người.

Biến cách của плед (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?пле́дпле́ды
Sinh cách кого? чего?пле́дапле́дов
Tặng cách кому? чему?пле́дупле́дам
Đối cách кого? что?пле́дпле́ды
Công cụ cách кем? чем?пле́домпле́дами
Giới cách о ком? о чём?пле́депле́дах

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Câu hỏi thường gặp

плед nghĩa là gì?

плед (danh từ) nghĩa là khăn choàng len, tấm len choàng người.

плед đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là плед (phiên âm Latinh pled, IPA [plʲet]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.