плед
giống đựcbất động vật
pled[plʲet]
giọng máy của trình duyệt
плед nghĩa là khăn choàng len, tấm len choàng người.
Nghĩa của плед
Danh từ
- Khăn choàng len, tấm len choàng người, mền quàng người.
Biến cách của плед (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | пле́д | пле́ды |
| Sinh cách кого? чего? | пле́да | пле́дов |
| Tặng cách кому? чему? | пле́ду | пле́дам |
| Đối cách кого? что? | пле́д | пле́ды |
| Công cụ cách кем? чем? | пле́дом | пле́дами |
| Giới cách о ком? о чём? | пле́де | пле́дах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
плед nghĩa là gì?
плед (danh từ) nghĩa là khăn choàng len, tấm len choàng người.
плед đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là плед (phiên âm Latinh pled, IPA [plʲet]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.