плейбо́й
Dấu sắc trên плейбо́й chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
плейбо́й nghĩa là Kẻ/người phóng đãng.
Nghĩa của плейбо́й
Danh từ
- Kẻ/người phóng đãng.
Biến cách của плейбо́й (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | плейбо́й | плейбо́и |
| Sinh cách кого? чего? | плейбо́я | плейбо́ев |
| Tặng cách кому? чему? | плейбо́ю | плейбо́ям |
| Đối cách кого? что? | плейбо́й | плейбо́и |
| Công cụ cách кем? чем? | плейбо́ем | плейбо́ями |
| Giới cách о ком? о чём? | плейбо́е | плейбо́ях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
плейбой nghĩa là gì?
плейбой (danh từ) nghĩa là Kẻ/người phóng đãng.
плейбой đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là плейбо́й (phiên âm Latinh plɛjbój, IPA [pɫɨjˈboj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.