плексигла́с
Dấu sắc trên плексигла́с chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
плексигла́с nghĩa là nhựa thủy tinh, thủy tinh plêxi.
Nghĩa của плексигла́с
Danh từ
- Nhựa thủy tinh, thủy tinh plêxi, plexiglat.
Biến cách của плексигла́с (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | плексигла́с | плексигла́сы |
| Sinh cách кого? чего? | плексигла́са | плексигла́сов |
| Tặng cách кому? чему? | плексигла́су | плексигла́сам |
| Đối cách кого? что? | плексигла́с | плексигла́сы |
| Công cụ cách кем? чем? | плексигла́сом | плексигла́сами |
| Giới cách о ком? о чём? | плексигла́се | плексигла́сах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
плексиглас nghĩa là gì?
плексиглас (danh từ) nghĩa là nhựa thủy tinh, thủy tinh plêxi.
плексиглас đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là плексигла́с (phiên âm Latinh pleksiglás); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.