пле́мя
plémja[ˈplʲemʲə]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên пле́мя chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
пле́мя nghĩa là bộ lạc, bộ tộc.
Nghĩa của пле́мя
Danh từ
- Bộ lạc, bộ tộc.
- кочевы́е пле́мена́những bộ lạc du cư, những bộ tộc du mục
Biến cách của пле́мя (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | пле́мя | племена́ |
| Sinh cách кого? чего? | пле́мени | племён |
| Tặng cách кому? чему? | пле́мени | племена́м |
| Đối cách кого? что? | пле́мя | племена́ |
| Công cụ cách кем? чем? | пле́менем | племена́ми |
| Giới cách о ком? о чём? | пле́мени | племена́х |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Họ từ của пле́мя
Câu hỏi thường gặp
племя nghĩa là gì?
племя (danh từ) nghĩa là bộ lạc, bộ tộc.
племя đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là пле́мя (phiên âm Latinh plémja, IPA [ˈplʲemʲə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.