плени́тельный
Dấu sắc trên плени́тельный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
плени́тельный nghĩa là làm mê hồn, làm say mê.
Nghĩa của плени́тельный
Tính từ
- Làm mê hồn, làm say mê, làm đắm đuối, quyến rũ.
Biến cách của плени́тельный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | плени́тельный | плени́тельное | плени́тельная | плени́тельные |
| Sinh cách | плени́тельного | плени́тельного | плени́тельной | плени́тельных |
| Tặng cách | плени́тельному | плени́тельному | плени́тельной | плени́тельным |
| Đối cách | плени́тельный / плени́тельного | плени́тельное | плени́тельную | плени́тельные / плени́тельных |
| Công cụ cách | плени́тельным | плени́тельным | плени́тельной | плени́тельными |
| Giới cách | плени́тельном | плени́тельном | плени́тельной | плени́тельных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
пленительный nghĩa là gì?
пленительный (tính từ) nghĩa là làm mê hồn, làm say mê.
пленительный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là плени́тельный (phiên âm Latinh plenítelʹnyj, IPA [plʲɪˈnʲitʲɪlʲnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.