пле́сень
giống cáibất động vật
plésenʹ[ˈplʲesʲɪnʲ]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên пле́сень chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
пле́сень nghĩa là mốc, meo.
Nghĩa của пле́сень
Danh từ
- Mốc, meo.
- покры́ться пле́сенюlên mốc, lên meo, mốc meo
- nghĩa bóng Lớp bẩn thỉu, vẻ xấu xa.
Biến cách của пле́сень (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | пле́сень | пле́сени |
| Sinh cách кого? чего? | пле́сени | пле́сеней |
| Tặng cách кому? чему? | пле́сени | пле́сеням |
| Đối cách кого? что? | пле́сень | пле́сени |
| Công cụ cách кем? чем? | пле́сенью | пле́сенями |
| Giới cách о ком? о чём? | пле́сени | пле́сенях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
плесень nghĩa là gì?
плесень (danh từ) nghĩa là mốc, meo.
плесень đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là пле́сень (phiên âm Latinh plésenʹ, IPA [ˈplʲesʲɪnʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.