пле́нум
Dấu sắc trên пле́нум chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
пле́нум nghĩa là Cuộc hội nghị toàn thể.
Nghĩa của пле́нум
Danh từ
- Cuộc hội nghị toàn thể.
Biến cách của пле́нум (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | пле́нум | пле́нумы |
| Sinh cách кого? чего? | пле́нума | пле́нумов |
| Tặng cách кому? чему? | пле́нуму | пле́нумам |
| Đối cách кого? что? | пле́нум | пле́нумы |
| Công cụ cách кем? чем? | пле́нумом | пле́нумами |
| Giới cách о ком? о чём? | пле́нуме | пле́нумах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
пленум nghĩa là gì?
пленум (danh từ) nghĩa là Cuộc hội nghị toàn thể.
пленум đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là пле́нум (phiên âm Latinh plénum, IPA [ˈplʲenʊm]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.