плеона́зм
Dấu sắc trên плеона́зм chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
плеона́зм nghĩa là sự trùng ý, thừa lời.
Nghĩa của плеона́зм
Danh từ
- Sự trùng ý, thừa lời, thừa từ.
Biến cách của плеона́зм (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | плеона́зм | плеона́змы |
| Sinh cách кого? чего? | плеона́зма | плеона́змов |
| Tặng cách кому? чему? | плеона́зму | плеона́змам |
| Đối cách кого? что? | плеона́зм | плеона́змы |
| Công cụ cách кем? чем? | плеона́змом | плеона́змами |
| Giới cách о ком? о чём? | плеона́зме | плеона́змах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
плеоназм nghĩa là gì?
плеоназм (danh từ) nghĩa là sự trùng ý, thừa lời.
плеоназм đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là плеона́зм (phiên âm Latinh pleonázm, IPA [plʲɪɐˈnazm]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.