плеск
giống đựcbất động vật
plesk[plʲesk]
giọng máy của trình duyệt
плеск nghĩa là tiếng sóng vỗ, vỗ oàm oạp.
Nghĩa của плеск
Danh từ
- Tiếng sóng vỗ, vỗ oàm oạp, vỗ lách chách, vỗ óc ách, vỗ ầm ầm.
- плеск волнtiếng sóng vỗ oàm oạp (ầm ầm)
Biến cách của плеск (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | пле́ск | пле́ски |
| Sinh cách кого? чего? | пле́ска | пле́сков |
| Tặng cách кому? чему? | пле́ску | пле́скам |
| Đối cách кого? что? | пле́ск | пле́ски |
| Công cụ cách кем? чем? | пле́ском | пле́сками |
| Giới cách о ком? о чём? | пле́ске | пле́сках |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với плеск
Đồng nghĩa
Họ từ của плеск
Câu hỏi thường gặp
плеск nghĩa là gì?
плеск (danh từ) nghĩa là tiếng sóng vỗ, vỗ oàm oạp.
плеск đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là плеск (phiên âm Latinh plesk, IPA [plʲesk]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.