плете́ние
giống trungbất động vật
pleténije[plʲɪˈtʲenʲɪje]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên плете́ние chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
плете́ние nghĩa là sự đan, bện.
Nghĩa của плете́ние
Danh từ
- Sự đan, bện, tết, kết.
- nghĩa bóng [sự] bày, đặt, bày đặt.
- плетение интри́г[sự] bày mưu đặt kế
Biến cách của плете́ние (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | плете́ние | плете́ния |
| Sinh cách кого? чего? | плете́ния | плете́ний |
| Tặng cách кому? чему? | плете́нию | плете́ниям |
| Đối cách кого? что? | плете́ние | плете́ния |
| Công cụ cách кем? чем? | плете́нием | плете́ниями |
| Giới cách о ком? о чём? | плете́нии | плете́ниях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
плетение nghĩa là gì?
плетение (danh từ) nghĩa là sự đan, bện.
плетение đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là плете́ние (phiên âm Latinh pleténije, IPA [plʲɪˈtʲenʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.