плеть
giống cáibất động vật
pletʹ[plʲetʲ]
giọng máy của trình duyệt
плеть nghĩa là roi, dây.
Nghĩa của плеть
Danh từ
- кнут [cái] roi.
- растения Dây.
- плеть ты́квыdây bí
- пле́тью о́буха не перешибёшьtrứng [không thể] chọi đá; tránh voi chẳng xấu (hổ) mặt nào
Biến cách của плеть (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | пле́ть | пле́ти |
| Sinh cách кого? чего? | пле́ти | плете́й |
| Tặng cách кому? чему? | пле́ти | плетя́м |
| Đối cách кого? что? | пле́ть | пле́ти |
| Công cụ cách кем? чем? | пле́тью | плетя́ми |
| Giới cách о ком? о чём? | пле́ти | плетя́х |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
плеть nghĩa là gì?
плеть (danh từ) nghĩa là roi, dây.
плеть đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là плеть (phiên âm Latinh pletʹ, IPA [plʲetʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.