TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

плеть

giống cáibất động vật
pletʹ[plʲetʲ] giọng máy của trình duyệt

плеть nghĩa là roi, dây.

Nghĩa của плеть

Danh từ

  1. кнут [cái] roi.
  2. растения Dây.
    • плеть ты́квыdây bí
    • пле́тью о́буха не перешибёшьtrứng [không thể] chọi đá; tránh voi chẳng xấu (hổ) mặt nào

Biến cách của плеть (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?пле́тьпле́ти
Sinh cách кого? чего?пле́типлете́й
Tặng cách кому? чему?пле́типлетя́м
Đối cách кого? что?пле́тьпле́ти
Công cụ cách кем? чем?пле́тьюплетя́ми
Giới cách о ком? о чём?пле́типлетя́х

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Câu hỏi thường gặp

плеть nghĩa là gì?

плеть (danh từ) nghĩa là roi, dây.

плеть đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là плеть (phiên âm Latinh pletʹ, IPA [plʲetʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.