TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

плетёный

pletjónyj[plʲɪˈtʲɵnɨj] giọng máy của trình duyệt

плетёный nghĩa là đã đan, bện.

Nghĩa của плетёный

Tính từ

  1. Đã đan, bện, tết, kết.
    • плетёный стул[chiếc] ghế đan, ghế mây
    • плетёный по́яс[cái] thắt lưng bện
    • плетёные изде́лияđồ đan

Biến cách của плетёный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchплетёныйплетёноеплетёнаяплетёные
Sinh cáchплетёногоплетёногоплетёнойплетёных
Tặng cáchплетёномуплетёномуплетёнойплетёным
Đối cáchплетёный / плетёногоплетёноеплетёнуюплетёные / плетёных
Công cụ cáchплетёнымплетёнымплетёнойплетёными
Giới cáchплетёномплетёномплетёнойплетёных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Họ từ của плетёный

Câu hỏi thường gặp

плетёный nghĩa là gì?

плетёный (tính từ) nghĩa là đã đan, bện.

плетёный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là плетёный (phiên âm Latinh pletjónyj, IPA [plʲɪˈtʲɵnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.