плетёный
pletjónyj[plʲɪˈtʲɵnɨj]
giọng máy của trình duyệt
плетёный nghĩa là đã đan, bện.
Nghĩa của плетёный
Tính từ
- Đã đan, bện, tết, kết.
- плетёный стул[chiếc] ghế đan, ghế mây
- плетёный по́яс[cái] thắt lưng bện
- плетёные изде́лияđồ đan
Biến cách của плетёный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | плетёный | плетёное | плетёная | плетёные |
| Sinh cách | плетёного | плетёного | плетёной | плетёных |
| Tặng cách | плетёному | плетёному | плетёной | плетёным |
| Đối cách | плетёный / плетёного | плетёное | плетёную | плетёные / плетёных |
| Công cụ cách | плетёным | плетёным | плетёной | плетёными |
| Giới cách | плетёном | плетёном | плетёной | плетёных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Họ từ của плетёный
Câu hỏi thường gặp
плетёный nghĩa là gì?
плетёный (tính từ) nghĩa là đã đan, bện.
плетёный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là плетёный (phiên âm Latinh pletjónyj, IPA [plʲɪˈtʲɵnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.