TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

плеши́вый

plešívyj[plʲɪˈʂɨvɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên плеши́вый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

плеши́вый nghĩa là hói, sói.

Nghĩa của плеши́вый

Tính từ

  1. Hói, sói, hói đầu, sói đầu, hói trán, sói trán.

Biến cách của плеши́вый theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchплеши́выйплеши́воеплеши́ваяплеши́вые
Sinh cáchплеши́вогоплеши́вогоплеши́войплеши́вых
Tặng cáchплеши́вомуплеши́вомуплеши́войплеши́вым
Đối cáchплеши́вый / плеши́вогоплеши́воеплеши́вуюплеши́вые / плеши́вых
Công cụ cáchплеши́вымплеши́вымплеши́войплеши́выми
Giới cáchплеши́вомплеши́вомплеши́войплеши́вых

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

So sánh của плеши́вый

So sánh hơnплеши́вее

Câu hỏi thường gặp

плешивый nghĩa là gì?

плешивый (tính từ) nghĩa là hói, sói.

плешивый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là плеши́вый (phiên âm Latinh plešívyj, IPA [plʲɪˈʂɨvɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.