плечо́
Dấu sắc trên плечо́ chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
плечо́ nghĩa là vai, cánh tay trên.
Nghĩa của плечо́
Danh từ
- Vai.
- Cánh tay trên.
Biến cách của плечо́ (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | плечо́ | пле́чи |
| Sinh cách кого? чего? | плеча́ | пле́ч |
| Tặng cách кому? чему? | плечу́ | плеча́м |
| Đối cách кого? что? | плечо́ | пле́чи |
| Công cụ cách кем? чем? | плечо́м | плеча́ми |
| Giới cách о ком? о чём? | плече́ | плеча́х |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với плечо́
Đồng nghĩa
Họ từ của плечо́
Câu ví dụ với плечо́
- Оторвать подол, залатать плечи. Giật gấu vá vai.Tatoeba #2808748
- Я вчера плечо повредил. Hôm qua tôi bị đau vai. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5598666
- Мэри положила голову Тому на плечо и вскоре уснула. Mary tựa đầu vào vai Tom rồi ngay lập tức ngủ thiếp đi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5388950
- Я повредил плечо. Tôi đau vai. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5539665
- Моё плечо так болит, что я не знаю, что делать. Vai tôi đau quá, tôi không biết phải làm sao. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4805929
- У меня так болит плечо, что я не знаю, что делать. Vai tôi đau quá, tôi không biết phải làm sao. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4805930
- Её длинные волосы волнами спадали на плечи. Mái tóc dài của cô ấy rủ xuống đôi bờ vai. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11776783
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
плечо nghĩa là gì?
плечо (danh từ) nghĩa là vai, cánh tay trên.
плечо đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là плечо́ (phiên âm Latinh plečó, IPA [plʲɪˈt͡ɕɵ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.