плея́да
giống cáibất động vật
plejáda[plʲɪˈjadə]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên плея́да chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
плея́да nghĩa là lớp người kiệt xuất.
Nghĩa của плея́да
Danh từ
- Lớp người kiệt xuất.
Biến cách của плея́да (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | плея́да | плея́ды |
| Sinh cách кого? чего? | плея́ды | плея́д |
| Tặng cách кому? чему? | плея́де | плея́дам |
| Đối cách кого? что? | плея́ду | плея́ды |
| Công cụ cách кем? чем? | плея́дой | плея́дами |
| Giới cách о ком? о чём? | плея́де | плея́дах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
плеяда nghĩa là gì?
плеяда (danh từ) nghĩa là lớp người kiệt xuất.
плеяда đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là плея́да (phiên âm Latinh plejáda, IPA [plʲɪˈjadə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.