пловчи́ха
Dấu sắc trên пловчи́ха chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
пловчи́ха nghĩa là người phụ nữ bơi.
Nghĩa của пловчи́ха
Danh từ
- Người phụ nữ bơi [lội]; (спортсменка) nữ vận động viên bơi lội.
Biến cách của пловчи́ха (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | пловчи́ха | пловчи́хи |
| Sinh cách кого? чего? | пловчи́хи | пловчи́х |
| Tặng cách кому? чему? | пловчи́хе | пловчи́хам |
| Đối cách кого? что? | пловчи́ху | пловчи́х |
| Công cụ cách кем? чем? | пловчи́хой | пловчи́хами |
| Giới cách о ком? о чём? | пловчи́хе | пловчи́хах |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Câu hỏi thường gặp
пловчиха nghĩa là gì?
пловчиха (danh từ) nghĩa là người phụ nữ bơi.
пловчиха đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là пловчи́ха (phiên âm Latinh plovčíxa); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.