плод
плод nghĩa là quả, trái.
Nghĩa của плод
Danh từ
- Quả, trái.
- приноси́ть плоды́kết quả, ra trái, có quả, đậu quả, tạo quả
- биол.bào thai, thai nhi, thao
- перен.kết quả, thành quả, quả thực
- плоды́ на́ших трудо́вnhững thành quả (kết quả) lao động của chúng ta
Biến cách của плод (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | пло́д | плоды́ |
| Sinh cách кого? чего? | плода́ | плодо́в |
| Tặng cách кому? чему? | плоду́ | плода́м |
| Đối cách кого? что? | пло́д | плоды́ |
| Công cụ cách кем? чем? | плодо́м | плода́ми |
| Giới cách о ком? о чём? | плоде́ | плода́х |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với плод
Đồng nghĩa
Họ từ của плод
Câu ví dụ với плод
- Поедая плод, вспомни о посадившем дерево. Ăn quả nhớ kẻ trồng cây.Tatoeba #4279411
- Поедая плод, вспоминай посадившего дерево. Ăn quả nhớ kẻ trồng cây.Tatoeba #4173706
- Они едят древесную муку, креветок и рыбу, собирают в лесу плоды. Họ ăn bột cây nhúc và săn bắt tôm cá, thú nhỏ trong rừng.Tatoeba #7421916
- Дерево познаётся по плодам. Trông quả biết cây. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2036009
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
плод nghĩa là gì?
плод (danh từ) nghĩa là quả, trái.
плод đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là плод (phiên âm Latinh plod, IPA [pɫot]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.