плодоноси́ть
Dấu sắc trên плодоноси́ть chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
плодоноси́ть nghĩa là kết quả, ra trái.
Nghĩa của плодоноси́ть
Động từ
- Kết quả, ra trái, có quả, đậu quả, tạo quả.
Chia động từ плодоноси́ть
| Ngôi | Hiện tại |
|---|---|
| я | плодоношу́ |
| ты | плодоно́сишь |
| он / она́ / оно́ | плодоно́сит |
| мы | плодоно́сим |
| вы | плодоно́сите |
| они́ | плодоно́сят |
Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + плодоносить.
Quá khứ
| Giống đực (он) | плодоноси́л |
| Giống cái (она́) | плодоноси́ла |
| Giống trung (оно́) | плодоноси́ло |
| Số nhiều (они́) | плодоноси́ли |
Mệnh lệnh
| Nói với một người thân (ты) | плодоноси́ |
| Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы) | плодоноси́те |
Câu hỏi thường gặp
плодоносить nghĩa là gì?
плодоносить (động từ) nghĩa là kết quả, ra trái.
плодоносить đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là плодоноси́ть (phiên âm Latinh plodonosítʹ, IPA [pɫədənɐˈsʲitʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.