плодоно́сный
Dấu sắc trên плодоно́сный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
плодоно́сный nghĩa là có quả, có trái.
Nghĩa của плодоно́сный
Tính từ
- Có quả, có trái.
Biến cách của плодоно́сный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | плодоно́сный | плодоно́сное | плодоно́сная | плодоно́сные |
| Sinh cách | плодоно́сного | плодоно́сного | плодоно́сной | плодоно́сных |
| Tặng cách | плодоно́сному | плодоно́сному | плодоно́сной | плодоно́сным |
| Đối cách | плодоно́сный | плодоно́сное | плодоно́сную | плодоно́сные |
| Công cụ cách | плодоно́сным | плодоно́сным | плодоно́сной | плодоно́сными |
| Giới cách | плодоно́сном | плодоно́сном | плодоно́сной | плодоно́сных |
| Dạng ngắn | плодоно́сен | плодоно́сно | плодоно́сна | плодоно́сны |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
плодоносный nghĩa là gì?
плодоносный (tính từ) nghĩa là có quả, có trái.
плодоносный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là плодоно́сный (phiên âm Latinh plodonósnyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.