TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

плодоро́дный

plodoródnyj[pɫədɐˈrodnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên плодоро́дный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

плодоро́дный nghĩa là phì nhiêu, màu mỡ.

Nghĩa của плодоро́дный

Tính từ

  1. Phì nhiêu, màu mỡ.
    • плодоро́дная по́чваđất màu mỡ, đất phì nhiêu

Biến cách của плодоро́дный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchплодоро́дныйплодоро́дноеплодоро́днаяплодоро́дные
Sinh cáchплодоро́дногоплодоро́дногоплодоро́днойплодоро́дных
Tặng cáchплодоро́дномуплодоро́дномуплодоро́днойплодоро́дным
Đối cáchплодоро́дный / плодоро́дногоплодоро́дноеплодоро́днуюплодоро́дные / плодоро́дных
Công cụ cáchплодоро́днымплодоро́днымплодоро́днойплодоро́дными
Giới cáchплодоро́дномплодоро́дномплодоро́днойплодоро́дных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

плодородный nghĩa là gì?

плодородный (tính từ) nghĩa là phì nhiêu, màu mỡ.

плодородный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là плодоро́дный (phiên âm Latinh plodoródnyj, IPA [pɫədɐˈrodnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.