плодоро́дный
Dấu sắc trên плодоро́дный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
плодоро́дный nghĩa là phì nhiêu, màu mỡ.
Nghĩa của плодоро́дный
Tính từ
- Phì nhiêu, màu mỡ.
- плодоро́дная по́чваđất màu mỡ, đất phì nhiêu
Biến cách của плодоро́дный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | плодоро́дный | плодоро́дное | плодоро́дная | плодоро́дные |
| Sinh cách | плодоро́дного | плодоро́дного | плодоро́дной | плодоро́дных |
| Tặng cách | плодоро́дному | плодоро́дному | плодоро́дной | плодоро́дным |
| Đối cách | плодоро́дный / плодоро́дного | плодоро́дное | плодоро́дную | плодоро́дные / плодоро́дных |
| Công cụ cách | плодоро́дным | плодоро́дным | плодоро́дной | плодоро́дными |
| Giới cách | плодоро́дном | плодоро́дном | плодоро́дной | плодоро́дных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
плодородный nghĩa là gì?
плодородный (tính từ) nghĩa là phì nhiêu, màu mỡ.
плодородный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là плодоро́дный (phiên âm Latinh plodoródnyj, IPA [pɫədɐˈrodnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.