плодоро́дие
Dấu sắc trên плодоро́дие chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
плодоро́дие nghĩa là phì nhiêu, màu mỡ.
Nghĩa của плодоро́дие
Danh từ
- [Sự, độ] phì nhiêu, màu mỡ, phì.
Biến cách của плодоро́дие (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | плодоро́дие | плодоро́дия |
| Sinh cách кого? чего? | плодоро́дия | плодоро́дий |
| Tặng cách кому? чему? | плодоро́дию | плодоро́диям |
| Đối cách кого? что? | плодоро́дие | плодоро́дия |
| Công cụ cách кем? чем? | плодоро́дием | плодоро́диями |
| Giới cách о ком? о чём? | плодоро́дии | плодоро́диях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
плодородие nghĩa là gì?
плодородие (danh từ) nghĩa là phì nhiêu, màu mỡ.
плодородие đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là плодоро́дие (phiên âm Latinh plodoródije, IPA [pɫədɐˈrodʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.