плодотво́рный
Dấu sắc trên плодотво́рный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
плодотво́рный nghĩa là bổ ích, thuận lợi.
Nghĩa của плодотво́рный
Tính từ
- Bổ ích, thuận lợi; (успешный) có kết quả tốt đẹp.
- плодотво́рная рабо́таcông việc có kết quả tốt
Biến cách của плодотво́рный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | плодотво́рный | плодотво́рное | плодотво́рная | плодотво́рные |
| Sinh cách | плодотво́рного | плодотво́рного | плодотво́рной | плодотво́рных |
| Tặng cách | плодотво́рному | плодотво́рному | плодотво́рной | плодотво́рным |
| Đối cách | плодотво́рный / плодотво́рного | плодотво́рное | плодотво́рную | плодотво́рные / плодотво́рных |
| Công cụ cách | плодотво́рным | плодотво́рным | плодотво́рной | плодотво́рными |
| Giới cách | плодотво́рном | плодотво́рном | плодотво́рной | плодотво́рных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
плодотворный nghĩa là gì?
плодотворный (tính từ) nghĩa là bổ ích, thuận lợi.
плодотворный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là плодотво́рный (phiên âm Latinh plodotvórnyj, IPA [pɫədɐtˈvornɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.