TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

плоского́рье

giống trungbất động vật
ploskogórʹje[pɫəskɐˈɡorʲje] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên плоского́рье chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

плоского́рье nghĩa là bình sơn nguyên, cao nguyên.

Nghĩa của плоского́рье

Danh từ

  1. Bình sơn nguyên, cao nguyên.

Biến cách của плоского́рье (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?плоского́рьеплоского́рья
Sinh cách кого? чего?плоского́рьяплоского́рий
Tặng cách кому? чему?плоского́рьюплоского́рьям
Đối cách кого? что?плоского́рьеплоского́рья
Công cụ cách кем? чем?плоского́рьемплоского́рьями
Giới cách о ком? о чём?плоского́рьеплоского́рьях

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Câu hỏi thường gặp

плоскогорье nghĩa là gì?

плоскогорье (danh từ) nghĩa là bình sơn nguyên, cao nguyên.

плоскогорье đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là плоского́рье (phiên âm Latinh ploskogórʹje, IPA [pɫəskɐˈɡorʲje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.