плоского́рье
Dấu sắc trên плоского́рье chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
плоского́рье nghĩa là bình sơn nguyên, cao nguyên.
Nghĩa của плоского́рье
Danh từ
- Bình sơn nguyên, cao nguyên.
Biến cách của плоского́рье (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | плоского́рье | плоского́рья |
| Sinh cách кого? чего? | плоского́рья | плоского́рий |
| Tặng cách кому? чему? | плоского́рью | плоского́рьям |
| Đối cách кого? что? | плоского́рье | плоского́рья |
| Công cụ cách кем? чем? | плоского́рьем | плоского́рьями |
| Giới cách о ком? о чём? | плоского́рье | плоского́рьях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
плоскогорье nghĩa là gì?
плоскогорье (danh từ) nghĩa là bình sơn nguyên, cao nguyên.
плоскогорье đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là плоского́рье (phiên âm Latinh ploskogórʹje, IPA [pɫəskɐˈɡorʲje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.