TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

пло́скость

giống cáibất động vật
plóskostʹ[ˈpɫoskəsʲtʲ] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên пло́скость chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

пло́скость nghĩa là bằng, phẳng, nói đùa vô duyên, bông đùa vô vị.

Nghĩa của пло́скость

Danh từ

  1. свойство [tính] bằng, phẳng, dẹt, bẹt.
    • мат.mặt phẳng, bình diện, phương diện, mặt, diện
    • перен.bình diện, phương diện, lĩnh vực, mặt
    • рассмотре́ть вопро́с в разли́чных плоскостя́хxem xét vấn đề trên các bình diện (phương diện) khác nhau
    • ав.cánh [máy bay]
  2. плоская шутка [câu, điều] nói đùa vô duyên, bông đùa vô vị, vô vị, nhạt nhẽo.

Biến cách của пло́скость (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?пло́скостьпло́скости
Sinh cách кого? чего?пло́скостиплоскосте́й
Tặng cách кому? чему?пло́скостиплоскостя́м
Đối cách кого? что?пло́скостьпло́скости
Công cụ cách кем? чем?пло́скостьюплоскостя́ми
Giới cách о ком? о чём?пло́скостиплоскостя́х

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với пло́скость

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

плоскость nghĩa là gì?

плоскость (danh từ) nghĩa là bằng, phẳng, nói đùa vô duyên, bông đùa vô vị.

плоскость đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là пло́скость (phiên âm Latinh plóskostʹ, IPA [ˈpɫoskəsʲtʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.