TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

пло́ский

plóskij[ˈpɫoskʲɪj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên пло́ский chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

пло́ский nghĩa là bằng, phẳng, dẹt, bẹt.

Nghĩa của пло́ский

Tính từ

  1. Bằng, phẳng, dẹt, bẹt, bằng phẳng.
  2. о ящике и т. п. Dẹt, bẹt.
  3. неглубокий Nông, không sâu.
  4. банальный Vô vị, vô duyên, tầm thường, nhạt nhẽo.
    • пло́ская шу́ткаcâu nói đùa vô duyên (vô vị, nhạt nhẽo, nhạt như nước ốc)
    • пло́ская стопа́(y học) bàn chân bẹt

Biến cách của пло́ский theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchпло́скийпло́скоепло́скаяпло́ские
Sinh cáchпло́скогопло́скогопло́скойпло́ских
Tặng cáchпло́скомупло́скомупло́скойпло́ским
Đối cáchпло́ский / пло́скогопло́скоепло́скуюпло́ские / пло́ских
Công cụ cáchпло́скимпло́скимпло́скойпло́скими
Giới cáchпло́скомпло́скомпло́скойпло́ских

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

So sánh của пло́ский

So sánh hơn(по)пло́ще

Họ từ của пло́ский

Câu ví dụ với пло́ский

  • Он плоский. Nó phẳng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13896889
  • Полагали, что Земля плоская. Trái đất từng được tin rằng nó là một mặt phẳng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1458734
  • Считалось, что Земля плоская. Trái đất từng được tin rằng nó là một mặt phẳng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3554454
  • Она плоская. Nó phẳng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13896890
  • Оно плоское. Nó phẳng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13896891

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

плоский nghĩa là gì?

плоский (tính từ) nghĩa là bằng, phẳng, dẹt, bẹt.

плоский đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là пло́ский (phiên âm Latinh plóskij, IPA [ˈpɫoskʲɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.