пло́ский
Dấu sắc trên пло́ский chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
пло́ский nghĩa là bằng, phẳng, dẹt, bẹt.
Nghĩa của пло́ский
Tính từ
- Bằng, phẳng, dẹt, bẹt, bằng phẳng.
- о ящике и т. п. Dẹt, bẹt.
- неглубокий Nông, không sâu.
- банальный Vô vị, vô duyên, tầm thường, nhạt nhẽo.
- пло́ская шу́ткаcâu nói đùa vô duyên (vô vị, nhạt nhẽo, nhạt như nước ốc)
- пло́ская стопа́(y học) bàn chân bẹt
Biến cách của пло́ский theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | пло́ский | пло́ское | пло́ская | пло́ские |
| Sinh cách | пло́ского | пло́ского | пло́ской | пло́ских |
| Tặng cách | пло́скому | пло́скому | пло́ской | пло́ским |
| Đối cách | пло́ский / пло́ского | пло́ское | пло́скую | пло́ские / пло́ских |
| Công cụ cách | пло́ским | пло́ским | пло́ской | пло́скими |
| Giới cách | пло́ском | пло́ском | пло́ской | пло́ских |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
So sánh của пло́ский
| So sánh hơn | (по)пло́ще |
Họ từ của пло́ский
Câu ví dụ với пло́ский
- Он плоский. Nó phẳng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13896889
- Полагали, что Земля плоская. Trái đất từng được tin rằng nó là một mặt phẳng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1458734
- Считалось, что Земля плоская. Trái đất từng được tin rằng nó là một mặt phẳng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3554454
- Она плоская. Nó phẳng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13896890
- Оно плоское. Nó phẳng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13896891
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
плоский nghĩa là gì?
плоский (tính từ) nghĩa là bằng, phẳng, dẹt, bẹt.
плоский đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là пло́ский (phiên âm Latinh plóskij, IPA [ˈpɫoskʲɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.