плот
giống đựcbất động vật
plot[pɫot]
giọng máy của trình duyệt
плот nghĩa là bè, mảng.
Nghĩa của плот
Danh từ
- [Cái, chiếc] bè, mảng.
Biến cách của плот (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | пло́т | плоты́ |
| Sinh cách кого? чего? | плота́ | плото́в |
| Tặng cách кому? чему? | плоту́ | плота́м |
| Đối cách кого? что? | пло́т | плоты́ |
| Công cụ cách кем? чем? | плото́м | плота́ми |
| Giới cách о ком? о чём? | плоте́ | плота́х |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
плот nghĩa là gì?
плот (danh từ) nghĩa là bè, mảng.
плот đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là плот (phiên âm Latinh plot, IPA [pɫot]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.