TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

плот

giống đựcbất động vật
plot[pɫot] giọng máy của trình duyệt

плот nghĩa là bè, mảng.

Nghĩa của плот

Danh từ

  1. [Cái, chiếc] bè, mảng.

Biến cách của плот (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?пло́тплоты́
Sinh cách кого? чего?плота́плото́в
Tặng cách кому? чему?плоту́плота́м
Đối cách кого? что?пло́тплоты́
Công cụ cách кем? чем?плото́мплота́ми
Giới cách о ком? о чём?плоте́плота́х

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Câu hỏi thường gặp

плот nghĩa là gì?

плот (danh từ) nghĩa là bè, mảng.

плот đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là плот (phiên âm Latinh plot, IPA [pɫot]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.