пло́тно
Dấu sắc trên пло́тно chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
пло́тно nghĩa là một cách chặt, khi.
Nghĩa của пло́тно
Phó từ
- Một cách chặt, khi, sít, kín, sát.
- пло́тно облега́тьbó sát người
- пло́тно закры́ть дверьđóng chặt cửa, khép kín cửa
- пло́тно прижа́ться к чему́-л.áp sát vào gì
- пло́тно пое́стьăn no, ăn chắc bụng; ních chặt bụng (разг.)
Câu ví dụ với пло́тно
- Часто подбираешь, плотно набиваешь мешок. Năng nhặt chặt bị.Tatoeba #2808822
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
плотно nghĩa là gì?
плотно (phó từ) nghĩa là một cách chặt, khi.
плотно đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là пло́тно (phiên âm Latinh plótno, IPA [ˈpɫotnə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.