TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

пло́тничий

plótničij[ˈpɫotʲnʲɪt͡ɕɪj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên пло́тничий chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

пло́тничий nghĩa là thợ mộc.

Nghĩa của пло́тничий

Tính từ

  1. (thuộc) thợ mộc.

Biến cách của пло́тничий theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchпло́тничийпло́тничьепло́тничьяпло́тничьи
Sinh cáchпло́тничьегопло́тничьегопло́тничьейпло́тничьих
Tặng cáchпло́тничьемупло́тничьемупло́тничьейпло́тничьим
Đối cáchпло́тничий / пло́тничьегопло́тничьепло́тничьюпло́тничьи / пло́тничьих
Công cụ cáchпло́тничьимпло́тничьимпло́тничьейпло́тничьими
Giới cáchпло́тничьемпло́тничьемпло́тничьейпло́тничьих

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

плотничий nghĩa là gì?

плотничий (tính từ) nghĩa là thợ mộc.

плотничий đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là пло́тничий (phiên âm Latinh plótničij, IPA [ˈpɫotʲnʲɪt͡ɕɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.