TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

пло́тность

giống cáibất động vật
plótnostʹ[ˈpɫotnəsʲtʲ] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên пло́тность chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

пло́тность nghĩa là độ chặt, nén chặt, đặc, dày đặc.

Nghĩa của пло́тность

Danh từ

  1. Độ chặt, nén chặt.
  2. малопроницаемость [độ] đặc, dày đặc.
  3. ткани [độ] dày.
  4. прочность [sự, độ] bền, chắc, bền chắc.
  5. vật lý Mật độ, tỷ trọng, tỉ trọng.
    • пло́тность населе́нияmật độ dân số

Biến cách của пло́тность (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?пло́тностьпло́тности
Sinh cách кого? чего?пло́тностипло́тностей
Tặng cách кому? чему?пло́тностипло́тностям
Đối cách кого? что?пло́тностьпло́тности
Công cụ cách кем? чем?пло́тностьюпло́тностями
Giới cách о ком? о чём?пло́тностипло́тностях

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Câu hỏi thường gặp

плотность nghĩa là gì?

плотность (danh từ) nghĩa là độ chặt, nén chặt, đặc, dày đặc.

плотность đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là пло́тность (phiên âm Latinh plótnostʹ, IPA [ˈpɫotnəsʲtʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.