TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

пло́тный

plótnyj[ˈpɫotnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên пло́тный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

пло́тный nghĩa là nén chặt, lèn chặt, dày đặc, đông đặc.

Nghĩa của пло́тный

Tính từ

  1. Nén chặt, lèn chặt, chặt.
  2. густой, малопроницаемый Dày đặc, đông đặc, đặc quánh, đặc kịt, đặc.
    • пло́тные слои́ атмосфе́рыnhững lớp dày đặc của khí quyển
  3. о ткани Dày, sít.
  4. крепкий, прочный Bền, chắc, bền chắc.
    • пло́тная бума́гаgiấy bền
  5. упитанный Chắc nịch, chắc chắn, vạm vỡ.
  6. khẩu ngữ сытный Chắc bụng, chắc dạ, thịnh soạn, dồi dào.
    • плотный обе́дbữa ăn trưa chắc bụng (thịnh soạn)
    • плотный ого́нь(quân sự) hỏa lực dày đặc

Biến cách của пло́тный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchпло́тныйпло́тноепло́тнаяпло́тные
Sinh cáchпло́тногопло́тногопло́тнойпло́тных
Tặng cáchпло́тномупло́тномупло́тнойпло́тным
Đối cáchпло́тный / пло́тногопло́тноепло́тнуюпло́тные / пло́тных
Công cụ cáchпло́тнымпло́тнымпло́тнойпло́тными
Giới cáchпло́тномпло́тномпло́тнойпло́тных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

So sánh của пло́тный

So sánh hơn(по)плотне́е

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với пло́тный

Đồng nghĩa

Họ từ của пло́тный

Câu ví dụ với пло́тный

  • Часто подбираешь, плотно набиваешь мешок. Năng nhặt chặt bị.Tatoeba #2808822
  • Рейс был отменен из-за плотного тумана. Chuyến bay đó đã bị hủy vì sương mù dày đặc. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12200322

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

плотный nghĩa là gì?

плотный (tính từ) nghĩa là nén chặt, lèn chặt, dày đặc, đông đặc.

плотный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là пло́тный (phiên âm Latinh plótnyj, IPA [ˈpɫotnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.