пло́тный
Dấu sắc trên пло́тный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
пло́тный nghĩa là nén chặt, lèn chặt, dày đặc, đông đặc.
Nghĩa của пло́тный
Tính từ
- Nén chặt, lèn chặt, chặt.
- густой, малопроницаемый Dày đặc, đông đặc, đặc quánh, đặc kịt, đặc.
- пло́тные слои́ атмосфе́рыnhững lớp dày đặc của khí quyển
- о ткани Dày, sít.
- крепкий, прочный Bền, chắc, bền chắc.
- пло́тная бума́гаgiấy bền
- упитанный Chắc nịch, chắc chắn, vạm vỡ.
- khẩu ngữ сытный Chắc bụng, chắc dạ, thịnh soạn, dồi dào.
- плотный обе́дbữa ăn trưa chắc bụng (thịnh soạn)
- плотный ого́нь(quân sự) hỏa lực dày đặc
Biến cách của пло́тный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | пло́тный | пло́тное | пло́тная | пло́тные |
| Sinh cách | пло́тного | пло́тного | пло́тной | пло́тных |
| Tặng cách | пло́тному | пло́тному | пло́тной | пло́тным |
| Đối cách | пло́тный / пло́тного | пло́тное | пло́тную | пло́тные / пло́тных |
| Công cụ cách | пло́тным | пло́тным | пло́тной | пло́тными |
| Giới cách | пло́тном | пло́тном | пло́тной | пло́тных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
So sánh của пло́тный
| So sánh hơn | (по)плотне́е |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với пло́тный
Đồng nghĩa
Họ từ của пло́тный
Câu ví dụ với пло́тный
- Часто подбираешь, плотно набиваешь мешок. Năng nhặt chặt bị.Tatoeba #2808822
- Рейс был отменен из-за плотного тумана. Chuyến bay đó đã bị hủy vì sương mù dày đặc. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12200322
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
плотный nghĩa là gì?
плотный (tính từ) nghĩa là nén chặt, lèn chặt, dày đặc, đông đặc.
плотный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là пло́тный (phiên âm Latinh plótnyj, IPA [ˈpɫotnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.