пло́тский
Dấu sắc trên пло́тский chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
пло́тский nghĩa là nhục thể, xác thịt.
Nghĩa của пло́тский
Tính từ
- Nhục thể, xác thịt, nhục dục.
- пло́тская любо́ьái tình nhục thể, tình yêu xác thịt
Biến cách của пло́тский theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | пло́тский | пло́тское | пло́тская | пло́тские |
| Sinh cách | пло́тского | пло́тского | пло́тской | пло́тских |
| Tặng cách | пло́тскому | пло́тскому | пло́тской | пло́тским |
| Đối cách | пло́тский / пло́тского | пло́тское | пло́тскую | пло́тские / пло́тских |
| Công cụ cách | пло́тским | пло́тским | пло́тской | пло́тскими |
| Giới cách | пло́тском | пло́тском | пло́тской | пло́тских |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
плотский nghĩa là gì?
плотский (tính từ) nghĩa là nhục thể, xác thịt.
плотский đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là пло́тский (phiên âm Latinh plótskij, IPA [ˈpɫot͡skʲɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.