плотоя́дный
Dấu sắc trên плотоя́дный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
плотоя́дный nghĩa là ăn thịt, nhục thực.
Nghĩa của плотоя́дный
Tính từ
- Ăn thịt, nhục thực.
- nghĩa bóng Dâm dục, dâm đãng, dâm.
- плотоядный взглядcái nhìn dâm dục (dâm đãng)
Biến cách của плотоя́дный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | плотоя́дный | плотоя́дное | плотоя́дная | плотоя́дные |
| Sinh cách | плотоя́дного | плотоя́дного | плотоя́дной | плотоя́дных |
| Tặng cách | плотоя́дному | плотоя́дному | плотоя́дной | плотоя́дным |
| Đối cách | плотоя́дный / плотоя́дного | плотоя́дное | плотоя́дную | плотоя́дные / плотоя́дных |
| Công cụ cách | плотоя́дным | плотоя́дным | плотоя́дной | плотоя́дными |
| Giới cách | плотоя́дном | плотоя́дном | плотоя́дной | плотоя́дных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với плотоя́дный
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
плотоядный nghĩa là gì?
плотоядный (tính từ) nghĩa là ăn thịt, nhục thực.
плотоядный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là плотоя́дный (phiên âm Latinh plotojádnyj, IPA [pɫətɐˈjadnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.