TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

плотоя́дный

plotojádnyj[pɫətɐˈjadnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên плотоя́дный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

плотоя́дный nghĩa là ăn thịt, nhục thực.

Nghĩa của плотоя́дный

Tính từ

  1. Ăn thịt, nhục thực.
  2. nghĩa bóng Dâm dục, dâm đãng, dâm.
    • плотоядный взглядcái nhìn dâm dục (dâm đãng)

Biến cách của плотоя́дный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchплотоя́дныйплотоя́дноеплотоя́днаяплотоя́дные
Sinh cáchплотоя́дногоплотоя́дногоплотоя́днойплотоя́дных
Tặng cáchплотоя́дномуплотоя́дномуплотоя́днойплотоя́дным
Đối cáchплотоя́дный / плотоя́дногоплотоя́дноеплотоя́днуюплотоя́дные / плотоя́дных
Công cụ cáchплотоя́днымплотоя́днымплотоя́днойплотоя́дными
Giới cáchплотоя́дномплотоя́дномплотоя́днойплотоя́дных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với плотоя́дный

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

плотоядный nghĩa là gì?

плотоядный (tính từ) nghĩa là ăn thịt, nhục thực.

плотоядный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là плотоя́дный (phiên âm Latinh plotojádnyj, IPA [pɫətɐˈjadnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.