TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

плоть

Cấp độ ≈B1 giống cáibất động vật Trong 3.000 từ thông dụng nhất
plotʹ[pɫotʲ] giọng máy của trình duyệt

плоть nghĩa là thân thể, thịt.

Nghĩa của плоть

Danh từ

  1. cũ Thể xác, thân thể, thịt.
    • во плоти́bằng xương bằng thịt
    • она́- а́нгел во плоти́ — nàng là vị thiên thần bằng xương bằng thịt
    • чья́-л. плоть и кровь, плоть от плоти чье́й-л.là máu của ai, là thịt của ai; là máu mủ ruột thịt của ai
    • войти́ в плоти и кровьlà một bộ phận hữu cơ không tách rời được của cái gì
    • обле́чь свою́ иде́ю в плоть и кровьlàm cho ý kiến của mình trở thành hiện thực

Biến cách của плоть (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?пло́тьпло́ти
Sinh cách кого? чего?пло́типло́тей
Tặng cách кому? чему?пло́типло́тям
Đối cách кого? что?пло́тьпло́ти
Công cụ cách кем? чем?пло́тьюпло́тями
Giới cách о ком? о чём?пло́типло́тях

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Họ từ của плоть

Câu ví dụ với плоть

  • Дух бодр, плоть же немощна. Lực bất tòng tâm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1195336

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

плоть nghĩa là gì?

плоть (danh từ) nghĩa là thân thể, thịt.

плоть đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là плоть (phiên âm Latinh plotʹ, IPA [pɫotʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.