плоть
плоть nghĩa là thân thể, thịt.
Nghĩa của плоть
Danh từ
- cũ Thể xác, thân thể, thịt.
- во плоти́bằng xương bằng thịt
- она́- а́нгел во плоти́ — nàng là vị thiên thần bằng xương bằng thịt
- чья́-л. плоть и кровь, плоть от плоти чье́й-л.là máu của ai, là thịt của ai; là máu mủ ruột thịt của ai
- войти́ в плоти и кровьlà một bộ phận hữu cơ không tách rời được của cái gì
- обле́чь свою́ иде́ю в плоть и кровьlàm cho ý kiến của mình trở thành hiện thực
Biến cách của плоть (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | пло́ть | пло́ти |
| Sinh cách кого? чего? | пло́ти | пло́тей |
| Tặng cách кому? чему? | пло́ти | пло́тям |
| Đối cách кого? что? | пло́ть | пло́ти |
| Công cụ cách кем? чем? | пло́тью | пло́тями |
| Giới cách о ком? о чём? | пло́ти | пло́тях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Họ từ của плоть
Câu ví dụ với плоть
- Дух бодр, плоть же немощна. Lực bất tòng tâm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1195336
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
плоть nghĩa là gì?
плоть (danh từ) nghĩa là thân thể, thịt.
плоть đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là плоть (phiên âm Latinh plotʹ, IPA [pɫotʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.