TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

площа́дка

Cấp độ ≈B1 giống cáibất động vật Trong 3.000 từ thông dụng nhất
ploščádka[pɫɐˈɕːatkə] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên площа́дка chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

площа́дка nghĩa là cái bãi, sân, đầu cầu thang, bệ cầu thang.

Nghĩa của площа́дка

Danh từ

  1. Cái bãi, sân; (место каких-л. работ) khu vực, khoảnh, khu, bệ.
    • спорти́вная площа́дкаbãi thể thao
    • те́нниснаяплоща́дка — sân quần vợt
    • штрафна́я площа́дка(thể thao) khu cấm địa, khu phạt
    • строи́тельная площа́дкаkhu vực xây dựng, khu công trường
    • ста́ртовая площа́дкаbệ phóng
  2. лестничная Đầu cầu thang, bệ cầu thang.
  3. вагона Đầu toa, chỗ vào cửa toa.

Biến cách của площа́дка (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?площа́дкаплоща́дки
Sinh cách кого? чего?площа́дкиплоща́док
Tặng cách кому? чему?площа́дкеплоща́дкам
Đối cách кого? что?площа́дкуплоща́дки
Công cụ cách кем? чем?площа́дкойплоща́дками
Giới cách о ком? о чём?площа́дкеплоща́дках

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Họ từ của площа́дка

Câu hỏi thường gặp

площадка nghĩa là gì?

площадка (danh từ) nghĩa là cái bãi, sân, đầu cầu thang, bệ cầu thang.

площадка đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là площа́дка (phiên âm Latinh ploščádka, IPA [pɫɐˈɕːatkə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.