TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

пло́щадь

Cấp độ ≈B2 giống cáibất động vật Trong 5.000 từ thông dụng nhất
plóščadʹ[ˈpɫoɕːɪtʲ] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên пло́щадь chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

пло́щадь nghĩa là quảng trường, diện tích, bề mặt.

Nghĩa của пло́щадь

Danh từ

  1. в городе и т. п. Quảng trường.
    • привокза́льная пло́щадьquảng trường trước ga
  2. пространство Diện tích, bề mặt, khu vực.
  3. toán học Diện tích.
    • пло́щадь треуго́льникаdiện tích của [hình] tam giác
  4. помещение Nhà.
  5. для жилья Nhà ở, chỗ ở.
    • жила́я пло́щадьdiện tích ở, diện tích căn nhà, nhà ở
    • произво́дственная пло́щадьdiện tích [để] sản xuất, khu vực sản xuất

Biến cách của пло́щадь (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?пло́щадьпло́щади
Sinh cách кого? чего?пло́щадиплощаде́й
Tặng cách кому? чему?пло́щадиплощадя́м
Đối cách кого? что?пло́щадьпло́щади
Công cụ cách кем? чем?пло́щадьюплощадя́ми
Giới cách о ком? о чём?пло́щадиплощадя́х

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Họ từ của пло́щадь

Câu ví dụ với пло́щадь

  • Можешь объяснить, как найти площадь прямоугольника? Em có thể giải thích làm sao để tính diện tích hình chữ nhật không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13823608
  • Можете разъяснить, как найти площадь прямоугольника? Em có thể giải thích làm sao để tính diện tích hình chữ nhật không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13823609
  • Площадь круга можно выразить через его радиус. Diện tích của một hình tròn có thể được biểu diễn dưới dạng một hàm của bán kính của nó. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13495093
  • Формула Герона показывает, как можно выразить площадь треугольника через длины его сторон. Công thức Heron cho thấy rằng diện tích của một tam giác có thể được biểu diễn bằng một hàm các cạnh của tam giác đó. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13423828

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

площадь nghĩa là gì?

площадь (danh từ) nghĩa là quảng trường, diện tích, bề mặt.

площадь đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là пло́щадь (phiên âm Latinh plóščadʹ, IPA [ˈpɫoɕːɪtʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.