плуг
giống đựcbất động vật
plug[pɫuk]
giọng máy của trình duyệt
плуг nghĩa là cái cày.
Nghĩa của плуг
Danh từ
- Cái cày.
Biến cách của плуг (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | плу́г | плуги́ |
| Sinh cách кого? чего? | плу́га | плуго́в |
| Tặng cách кому? чему? | плу́гу | плуга́м |
| Đối cách кого? что? | плу́г | плуги́ |
| Công cụ cách кем? чем? | плу́гом | плуга́ми |
| Giới cách о ком? о чём? | плу́ге | плуга́х |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
плуг nghĩa là gì?
плуг (danh từ) nghĩa là cái cày.
плуг đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là плуг (phiên âm Latinh plug, IPA [pɫuk]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.