плут
giống đựcbất động vật
plut[pɫut]
giọng máy của trình duyệt
плут nghĩa là tráo trở, lật lọng.
Nghĩa của плут
Danh từ
- мошенник [kẻ, đồ] tráo trở, lật lọng, bịp bợm, lừa dối.
- khẩu ngữ хитрец Người ranh mãnh, người láu lỉnh.
- ах ты плут э́такий!chà, thằng này láu cá thật!
Biến cách của плут (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | плу́т | плуты́ |
| Sinh cách кого? чего? | плута́ | плуто́в |
| Tặng cách кому? чему? | плуту́ | плута́м |
| Đối cách кого? что? | плу́т | плуты́ |
| Công cụ cách кем? чем? | плуто́м | плута́ми |
| Giới cách о ком? о чём? | плуте́ | плута́х |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Họ từ của плут
Câu hỏi thường gặp
плут nghĩa là gì?
плут (danh từ) nghĩa là tráo trở, lật lọng.
плут đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là плут (phiên âm Latinh plut, IPA [pɫut]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.