плута́ть
Dấu sắc trên плута́ть chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
плута́ть nghĩa là lạc loanh quanh, lạc đường.
Nghĩa của плута́ть
Động từ
- khẩu ngữ Lạc loanh quanh, lạc đường, lầm đường, lầm lạc.
Chia động từ плута́ть
| Ngôi | Hiện tại |
|---|---|
| я | плута́ю |
| ты | плута́ешь |
| он / она́ / оно́ | плута́ет |
| мы | плута́ем |
| вы | плута́ете |
| они́ | плута́ют |
Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + плутать.
Quá khứ
| Giống đực (он) | плута́л |
| Giống cái (она́) | плута́ла |
| Giống trung (оно́) | плута́ло |
| Số nhiều (они́) | плута́ли |
Mệnh lệnh
| Nói với một người thân (ты) | плута́й |
| Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы) | плута́йте |
Câu hỏi thường gặp
плутать nghĩa là gì?
плутать (động từ) nghĩa là lạc loanh quanh, lạc đường.
плутать đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là плута́ть (phiên âm Latinh plutátʹ, IPA [pɫʊˈtatʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.