плутовско́й
Dấu sắc trên плутовско́й chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
плутовско́й nghĩa là tráo trở, lật lọng, láu lỉnh, láu cá.
Nghĩa của плутовско́й
Tính từ
- Tráo trở, lật lọng, bịp bợm, trí trá, man trá, gian lận, gian hoạt, giảo quyệt, điên đảo.
- плутовски́е приёмыnhững mánh khóe tráo trở (lật lọng, bịp bợm, gian giảo, gian hoạt, giảo quyệt)
- об улыбке и т. п. Láu lỉnh, láu cá, ranh mãnh, tinh quái.
- плутовско́е лицо́bộ mặt ranh mãnh (tinh quái)
Biến cách của плутовско́й theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | плутовско́й | плутовско́е | плутовска́я | плутовски́е |
| Sinh cách | плутовско́го | плутовско́го | плутовско́й | плутовски́х |
| Tặng cách | плутовско́му | плутовско́му | плутовско́й | плутовски́м |
| Đối cách | плутовско́й | плутовски́м | плутовску́ю | плутовски́е |
| Công cụ cách | плутовски́м | плутовско́е | плутовско́й | плутовски́ми |
| Giới cách | плутовско́м | плутовско́м | плутовско́й | плутовски́х |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
плутовской nghĩa là gì?
плутовской (tính từ) nghĩa là tráo trở, lật lọng, láu lỉnh, láu cá.
плутовской đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là плутовско́й (phiên âm Latinh plutovskój); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.