TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

плутовско́й

plutovskój giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên плутовско́й chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

плутовско́й nghĩa là tráo trở, lật lọng, láu lỉnh, láu cá.

Nghĩa của плутовско́й

Tính từ

  1. Tráo trở, lật lọng, bịp bợm, trí trá, man trá, gian lận, gian hoạt, giảo quyệt, điên đảo.
    • плутовски́е приёмыnhững mánh khóe tráo trở (lật lọng, bịp bợm, gian giảo, gian hoạt, giảo quyệt)
  2. об улыбке и т. п. Láu lỉnh, láu cá, ranh mãnh, tinh quái.
    • плутовско́е лицо́bộ mặt ranh mãnh (tinh quái)

Biến cách của плутовско́й theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchплутовско́йплутовско́еплутовска́яплутовски́е
Sinh cáchплутовско́гоплутовско́гоплутовско́йплутовски́х
Tặng cáchплутовско́муплутовско́муплутовско́йплутовски́м
Đối cáchплутовско́йплутовски́мплутовску́юплутовски́е
Công cụ cáchплутовски́мплутовско́еплутовско́йплутовски́ми
Giới cáchплутовско́мплутовско́мплутовско́йплутовски́х

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

плутовской nghĩa là gì?

плутовской (tính từ) nghĩa là tráo trở, lật lọng, láu lỉnh, láu cá.

плутовской đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là плутовско́й (phiên âm Latinh plutovskój); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.